Âm lịch ngày hôm nay là bao nhiêu?

Khi xem ngày âm lịch chính là xem để thực hiện các việc lớn liên quan đến trọng đại của đời người. Nhằm mục đích lên kế hoạch sắp xếp một cách chu đáo và tốt nhất. Để biết được ngày âm lịch hôm nay là ngày mấy, là ngày tốt hay xấu? Lịch hôm nay trùng vào thứ mấy, ngày bao nhiêu? Từ đó để thuận tiện hơn trong mọi việc.

Hôm nay ngày 21 tháng 6 năm 2024 dương lịch tức âm lịch ngày 16 tháng 5 năm 2024. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết âm lịch hôm nay ngày 21 tháng 6 năm 2024

Dương lịch Âm lịch
Tháng 6 năm 2024 Tháng 5 năm 2024 (Giáp Thìn)
21
16

Thứ Sáu

Ngày: Bính Thìn, Tháng: Canh Ngọ
Tiết: Hạn chí
Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

Giờ mặt trời mọc, lặn hôm nay

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:16:04 11:58:27 18:40:51

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng hôm nay

Tuổi xung khắc với ngày Mậu Tuất - Nhâm Tuất - Nhâm Ngọ - Nhâm Tý
Tuổi xung khắc với tháng Nhâm Tý - Bính Tý - Giáp Thân - Giáp Dần

Thập nhị trực chiếu xuống trực Khai

Nên làm Xuất hành, đi thuyền, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ nuôi tằm, mở thông hào rảnh, cấu thầy chữa bệnh, hốt thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm chuồng gà ngỗng vịt, bó cây để chiết nhánh
Kiêng cự Chôn cất

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống hôm nay là sao Quỷ

Việc nên làm Chôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áo
Việc kiêng cự Khởi tạo việc chi cũng hại. Hại nhất là xây cất nhà, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột
Ngày ngoại lệ Ngày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn. Ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lập lò gốm lò nhuộm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Nhằm ngày 16 ÂL là ngày Diệt Một kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, kỵ nhất đi thuyền
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốt Nguyệt Đức - Thiên Quý - Sinh Khí - Minh Tinh - Yếu Yên - Đại Hồng Sa
Sao chiếu xấu Hoang vu - Tứ thời cô quả

Các hướng xuất hành tốt xấu hôm nay

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Tây Nam Chính Đông Chính Đông

Giờ tốt xấu xuất hành hôm nay

Giờ tốt xấu Khoảng thời gian
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên

Lịch âm, lịch vạn niên tháng 6 năm 2024

CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
125
22632742852961/57283
941051161271381491510
1611171218131914201521162217
2318241925202621272228232924
3025

Xem âm lịch hôm nay có ý nghĩa gì?

Việc xem ngày âm lịch hôm nay sẽ giúp bạn biết chi tiết về ngày hôm đó là ngày hoàng đạo hay ngày hắc đạo. Có nên tiến hành các việc đại sự như cưới hỏi, xây nhà, khai trương… Đặc biệt ngày ngày âm hôm đó có khắc với tuổi của gia chủ hay không? Nếu như hôm đó có các sao xấu chiếu xung khắc với tuổi cần có cách hóa giải hoặc chọn ngày khác để tiến hành.

Ngày âm lịch hôm nay là ngày bao nhiêu? Ngày tốt hay ngày xấu
Ngày âm lịch hôm nay là ngày bao nhiêu? Ngày tốt hay ngày xấu

Bên cạnh đó khi xem lịch âm lịch sẽ biết chính xác về thông tin ngày hôm nay là ngày mấy âm. Hoặc bạn có thể tra cứu đổi lịch âm dương để tiện theo dõi. Nhằm an tâm hơn để lên kế hoạch cho mọi việc sắp diễn ra. Mang lại kết quả thuận lợi, suôn sẻ như ý muốn.

Thông tin khi xem ngày âm lịch

Dựa vào ngày tháng năm cần xem, công cụ xem âm lịch hôm nay sẽ cung cấp các thông tin về ngày hôm nay là ngày gì? Có phải là ngày tốt không? Liệt kê các ngày giờ hoàng đạo, hắc đạo, tuổi xung khắc, việc nên làm trong ngày hôm đó…. Để có thể tiện theo dõi và lên lịch cho các ngày sắp tới.

Các hướng tốt, xấu

Hỷ thần, tài thần và hạc thần là ba hướng trong tất cả các hướng tốt và xấu. Trong đó có hai hướng tốt là tài thần và hỷ thần, hướng còn lại là hướng xấu hạc thần. Khi xem lịch ngày âm sẽ cung cấp cho bạn chi tiết hướng nào là hướng tốt, hướng xấu. Để bạn có thể xuất hành đúng hướng tốt mang lại may mắn.

Tuổi xung khắc với ngày

Mỗi ngày đều có tuổi hợp và tuổi xung, việc ngày âm lịch bạn xem là ngày có tuổi xung khắc với tuổi bạn. Hay ngày đó là ngày tốt hợp với tuổi của bạn. Tất cả sẽ được công cụ hỗ trợ nhằm liệt kê ra các tuổi xung khắc và tuổi hợp trong ngày hôm đó.

Khung giờ tốt, xấu trong ngày

Có tất cả các khung giờ như: Đại an, tốc hỷ, lưu tiên, xích khẩu, tiểu các và tuyết lô. Trong đó có các khung giờ được cho là giờ tốt để thực hiện các việc đại sự. Nhằm có thể lựa chọn được giờ hoàng đạo hợp tuổi để mang lại sự may mắn, thuận lợi. Đồng thời các giờ xấu nên tránh thực hiện các việc lớn.

Sao tốt, xấu trong ngày

Có những việc nên làm và không nên làm trong ngày hôm đó. Các việc nên làm và kiêng cự tùy thuộc vào sao chiếu trong ngày.  Và bạn có thể dựa vào ngày ngoại lệ để có thể biết những việc nên làm và không nên làm trong ngày để có thể không phạm phải những điều không nên.

Nhờ vào xem lịch âm lịch cũng như lịch vạn niên mà gia chủ có thể biết chính xác giờ đẹp ngày hôm nay, các ngày tốt xấu, các việc nên làm và không nên làm trong ngày. Nhằm mang lại nhiều may mắn, hanh thông cho một việc lớn liên quan đến đời người. Từ đó tạo được sự may mắn về lâu về dài của cuộc sống tương lai sau này.